• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHẠY THỬ - PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CAN LỘC !
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thông báo kết luận kiểm tra tháng 9

Thông báo kết luận kiểm tra tháng 9
UBNH HUYỆN CAN LỘC
TRƯỜNG MN THƯỢNG LỘC
 
Số:     /KLKT-MN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
                                                                        
Thượng lộc, ngày    tháng  9 năm 2019
 
KẾT LUẬN
Kiểm tra nội bộ trường học tháng 9 năm 2019

 
 
 

          Căn cứ báo cáo kết quả kiểm tra của các Tiểu ban trong tháng 9/2019; căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, Hiệu trưởng kết luận kiểm tra tháng 9/2019 như sau:
          I. Kiểm tra nhiệm vụ giáo viên.
          1. Cô Trần Thị Hiền.
          a) Ưu điểm: 
          - Làm tốt công tác tuyển sinh trẻ ngay từ đầu năm học
          - Có kế hoạch tuyển sinh rõ ràng, tuyển sinh đúng độ tuổi
          - Hồ sơ tuyển sinh trẻ cập nhật đầy đủ, chính xác
          b) Tồn tại, hạn chế:
          Một số phụ huynh làm hồ sơ tuyển sinh cho trẻ còn chậm.
          c) Xếp loại: Tốt
2. Cô Nguyễn Thị Thủy.
          a) Ưu điểm:
          - Hồ sơ đầy đủ về số lượng
          - Chất lượng hồ sơ tốt, nội dung đã thể hiện được mục tiêu
          - Các loại sổ đầy đủ
          b) Tồn tại, hạn chế:
          - Nội dung soạn một số hoạt động còn dài
          - Sổ thăm lớp dự giờ nhận xét chưa cụ thể.
          c) Xếp loại: Tốt
3. Cô Hà Thị Thanh Phượng
          a) Ưư điểm:
          - Giáo án soạn kịp thời, chất lượng bài soạn tương đối tốt.
          b) Tồn tại hạn chế:
          Chất lượng bài soạn: Bài soạn một số nội dung chổ chưa phù hợp
          c) Xếp loại: Khá
3. Cô Lê Thị Lam
          a) Ưư điểm:
          - Bài soạn đầy đủ kịp thời, chất lượng bài soạn tương đối tốt
          - Đánh giá trẻ hằng ngày thể hiện được mục rõ ràng
          b) Tồn tại hạn chế:
           Một số hoạt động còn dài chưa khoa học, chưa biết đổi mới sáng tạo, đánh giá trẻ hằng ngày chưa kịp thời.
          c) Xếp loại: Khá
4. Cô Trần Thị Lan.
          a) Ưu điểm:
          - Giáo án soạn tương đối phù hợp với độ tuổi, với đề tài
          - Đồ dùng chuẩn bị tương đối đầy đủ
          - Địa điểm thời gian hợp lý
          - Phương pháp đi đúng các bước
          b) Tồn tại, hạn chế:
          - Kỹ năng vỗ nhịp kết hợp lời bài hát một số trẻ còn yếu.
          - Phương pháp của cô còn cứng nhắc chưa linh hoạt khi lên lớp.
          c) Xếp loại: Khá
          II. Kiểm tra các hoạt động của nhà trường
  1. Kiểm tra điều kiện an toàn phòng chống tai nạn thương tích trong nhà trường.
  1. Ưu điểm:
- Nhà trường đã tu sữa đồ dùng, đồ chơi ngoài trời đảm bảo an toàn.
- Các loại chất tẩy rữa được xử lý và bảo quản
- Các loại đồ dùng đồ chơi trong lớp cũng như ngoài lớp những đồ dùng hư hỏng được thanh lý kịp thời.
          b) Tồn tại, hạn chế:  Do hệ thống thoát nước kém nên sân chơi một số meo mốc.
          c) Xếp loại:Tốt.
          2. Kiểm tra việc triển khai văn bản của Huyện, tỉnh:
          a) Ưu điểm:
          Nhà trường nắm bắt kịp thời các văn bản, đưa ra triển khai tận cán bộ GV,NV, các văn bản được lưu trữ trong văn bản đến của trường.
  1. Hạn chế:
  • Việc triển khai văn bản đôi lúc còn chưa kịp thời
  1. Xếp loại: Tốt
3.Kiểm tra hồ sơ bán trú:
a) Ưu điểm:
Các loại hồ sơ bán trú đầy đủ theo quy định, hồ sơ kịp thời đầy đủ rõ ràng
b) Hạn chế:
Thực đơn của trẻ chưa phong phú.
c) Xếp loại: Khá
4. Kiểm tra hồ sơ ký cam kết
a) Ưu điểm:
Tổ chức cho CBGV, phụ huynh ký các loại cam kết đầy đủ, kịp thời: phòng chống cháy nổ, ATGT, các loại cam kết được lưu trữ đầy đủ.
b) Hạn chế:
Hồ sơ một số phụ huynh điền thông tin chưa rõ ràng như ngày tháng
5. Kiểm tra công tác phòng chống tham nhũng:
a) Ưu điểm:
Thực hiện nghiêm túc theo thông tư 09/2019 của bộ GDĐT
b) Hạn chế:
Công tác tuyên truyền còn hạn chế
c) Xếp loại: khá
          III. Kiểm tra môi trường giáo dục trong lớp, đồ dùng, đồ chơi.
          1. Kiểm tra tỷ lệ trẻ đi học chuyên cần trên nhóm lớp:.
a) Ưu điểm:
- Đa số trẻ đi học chuyên cần như khối 4-5 tuổi; 5-6 tuổi
- Trẻ đi học đúng giờ và có nề nếp
          b) Tồn tại, hạn chế:
          - Một số lớp trẻ còn nghỉ học nhiều 3TB, 3TC
          c) Xếp loại: Tốt khối 5 tuổi; 4 tuổi; Lớp MG 3 TA; nhóm trẻ 25-36T khá: Lớp MG 3TB; TB: 3TC.
          2. Kiểm tra việc trang trí nhóm lớp và xây dựng môi trường lớp học lấy trẻ làm trung tâm.
a) Ưu điểm:
Đa số các nhóm lớp làm tốt công tác trang trí, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn gàng, ngăn nắp, phù hợp với chủ đề đang thực hiện.
          b) Tồn tại, hạn chế:
Một số lớp trang trí chưa đẹp, chưa khoa học.
          c) Xếp loại: Tốt : Khối 5 tuổi, 4TA, 4TB, 4TC, 3TA; khá: 3TB, 3TC, 4TD, NT 25-36T.
IV. Kiểm tra các hoạt động của tổ:
  1. Kiểm tra việc xây dựng kế hoạch của tổ:
  1. Ưu điểm:
  • Hai tổ chuyên môn đã xây dựng kế hoạch sát đúng, cụ thể, rõ ràng,
phù hợp với đặc điểm tình hình của GV trong tổ, phù hợp với trẻ.
  • Có đầy đủ các loại kế hoạch đầy đủ.
  1. Hạn chế:
  • Thời gian dành cho các buổi sinh hoạt còn hạn chế
  1. Xếp loại: Tốt
Căn cứ kết quả kiểm tra như trên, Hiệu trưởng yêu cầu các tổ chuyên môn, các bộ phận, tổ chức trong trường cần nghiêm túc tiếp thu, khắc phục những hạn chế tồn tại nêu trên, báo cáo kết quả khắc phục về Trưởng Tiểu ban kiểm tra, thời gian chậm nhất ngày 29/ 9/2019.
Nơi nhận:                                                                      HIỆU TRƯỞNG
- CB,GV,NV toàn trường;                                                                  
- Các Trưởng Tiểu ban KT;
- Lưu: Hồ sơ KTNB;
- Đăng tải trên trang: Website....                                                             Đặng Thị Nhuần
 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết